Điều lệ Giải Cầu lông Hưng Phú Nha Trang 2026
Bản công bố số 9 · · Bản trình bày để in
- VĐV Khánh Hòa: lệ phí ưu đãi, ngưỡng cộng tuổi thấp hơn 5 tuổi
Các nội dung
| Nội dung | Thể thức | Cách tính điểm | Lệ phí | Giải thưởng |
|---|---|---|---|---|
| Newbie · Đôi Nam Nữ | Vòng bảng + loại trực tiếp | 1 set 31 điểm | 100.000đ/VĐV | Hạng nhất: 1.200.000đ + Áo HP · Hạng nhì: 700.000đ + Áo HP · Hạng ba: 500.000đ + Áo HP |
| Newbie · Đôi Nam | Vòng bảng + loại trực tiếp | 1 set 31 điểm | 100.000đ/VĐV | Hạng nhất: 1.200.000đ + Áo HP · Hạng nhì: 700.000đ + Áo HP · Hạng ba: 500.000đ + Áo HP |
| Vui Vẻ · Đôi Nam | Vòng bảng + loại trực tiếp | 1 set 31 điểm | 200.000đ/VĐV | Hạng nhất: 3.000.000đ + Huy chương · Hạng nhì: 2.000.000đ + Huy chương · Hạng ba: 1.000.000đ + Huy chương |
| Vui Vẻ · Đôi Nữ | Vòng bảng + loại trực tiếp | 1 set 31 điểm | 200.000đ/VĐV | Hạng nhất: 3.000.000đ + Huy chương · Hạng nhì: 2.000.000đ + Huy chương · Hạng ba: 1.000.000đ + Huy chương |
| Vui Vẻ · Đôi Nam Nữ | Vòng bảng + loại trực tiếp | 1 set 31 điểm | 200.000đ/VĐV | Hạng nhất: 3.000.000đ + Huy chương · Hạng nhì: 2.000.000đ + Huy chương · Hạng ba: 1.000.000đ + Huy chương |
| U16 · Đơn Nam | Vòng bảng + loại trực tiếp | 1 set 31 điểm | 100.000đ/VĐV | Hạng nhất: 2.000.000đ + Huy chương + tặng phẩm · Hạng nhì: 1.000.000đ + Huy chương + tặng phẩm · Hạng ba: 600.000đ + Huy chương + tặng phẩm |
| U16 · Đôi Nam | Vòng bảng + loại trực tiếp | 1 set 31 điểm | 100.000đ/VĐV | Hạng nhất: 2.000.000đ + Huy chương + tặng phẩm · Hạng nhì: 1.000.000đ + Huy chương + tặng phẩm · Hạng ba: 600.000đ + Huy chương + tặng phẩm |
| U16 · Đôi Nữ | Vòng bảng + loại trực tiếp | 1 set 31 điểm | 100.000đ/VĐV | Hạng nhất: 2.000.000đ + Huy chương + tặng phẩm · Hạng nhì: 1.000.000đ + Huy chương + tặng phẩm · Hạng ba: 600.000đ + Huy chương + tặng phẩm |
| U16 · Đôi Nam Nữ | Vòng bảng + loại trực tiếp | 1 set 31 điểm | 100.000đ/VĐV | Hạng nhất: 2.000.000đ + Huy chương + tặng phẩm · Hạng nhì: 1.000.000đ + Huy chương + tặng phẩm · Hạng ba: 600.000đ + Huy chương + tặng phẩm |
| Phong trào · Đôi Nam | Vòng bảng + loại trực tiếp | 1 set 31 điểm | 300.000đ/VĐV | Hạng nhất: 3.000.000đ · Hạng nhì: 2.000.000đ · Hạng ba: 1.000.000đ |
| Phong trào · Đôi Nữ | Vòng bảng + loại trực tiếp | 1 set 31 điểm | 300.000đ/VĐV | Hạng nhất: 3.000.000đ · Hạng nhì: 2.000.000đ · Hạng ba: 1.000.000đ |
| Phong trào · Đôi Nam Nữ | Vòng bảng + loại trực tiếp | 1 set 31 điểm | 300.000đ/VĐV | Hạng nhất: 3.000.000đ · Hạng nhì: 2.000.000đ · Hạng ba: 1.000.000đ |
| Cộng tuổi · Đôi Nam 60+ | Vòng bảng + loại trực tiếp | 1 set 31 điểm | 400.000đ/VĐV | Hạng nhất: 5.000.000đ · Hạng nhì: 3.000.000đ · Hạng ba: 1.500.000đ |
| Cộng tuổi · Đôi Nam 75+ | Vòng bảng + loại trực tiếp | 1 set 31 điểm | 400.000đ/VĐV | Hạng nhất: 5.000.000đ · Hạng nhì: 3.000.000đ · Hạng ba: 1.500.000đ |
| Cộng tuổi · Đôi Nam 85+ | Vòng bảng + loại trực tiếp | 1 set 31 điểm | 400.000đ/VĐV | Hạng nhất: 5.000.000đ · Hạng nhì: 3.000.000đ · Hạng ba: 1.500.000đ |
| Cộng tuổi · Đôi Nam 95+ | Vòng bảng + loại trực tiếp | 1 set 31 điểm | 400.000đ/VĐV | Hạng nhất: 5.000.000đ · Hạng nhì: 3.000.000đ · Hạng ba: 1.500.000đ |
| Cộng tuổi · Đôi Nam 105+ | Vòng bảng + loại trực tiếp | 1 set 31 điểm | 400.000đ/VĐV | Hạng nhất: 5.000.000đ · Hạng nhì: 3.000.000đ · Hạng ba: 1.500.000đ |
| Cộng tuổi · Đôi Nam 115+ | Vòng bảng + loại trực tiếp | 1 set 31 điểm | 400.000đ/VĐV | Hạng nhất: 5.000.000đ · Hạng nhì: 3.000.000đ · Hạng ba: 1.500.000đ |
| Cộng tuổi · Đôi Nam Nữ 60+ | Vòng bảng + loại trực tiếp | 1 set 31 điểm | 400.000đ/VĐV | Hạng nhất: 5.000.000đ · Hạng nhì: 3.000.000đ · Hạng ba: 1.500.000đ |
| Cộng tuổi · Đôi Nam Nữ 75+ | Vòng bảng + loại trực tiếp | 1 set 31 điểm | 400.000đ/VĐV | Hạng nhất: 5.000.000đ · Hạng nhì: 3.000.000đ · Hạng ba: 1.500.000đ |
| Cộng tuổi · Đôi Nam Nữ 85+ | Vòng bảng + loại trực tiếp | 1 set 31 điểm | 400.000đ/VĐV | Hạng nhất: 5.000.000đ · Hạng nhì: 3.000.000đ · Hạng ba: 1.500.000đ |
| Cộng tuổi · Đôi Nam Nữ 95+ | Vòng bảng + loại trực tiếp | 1 set 31 điểm | 400.000đ/VĐV | Hạng nhất: 5.000.000đ · Hạng nhì: 3.000.000đ · Hạng ba: 1.500.000đ |
| Cộng tuổi · Đôi Nam Nữ 105+ | Vòng bảng + loại trực tiếp | 1 set 31 điểm | 400.000đ/VĐV | Hạng nhất: 5.000.000đ · Hạng nhì: 3.000.000đ · Hạng ba: 1.500.000đ |
| Cộng tuổi · Đôi Nam Nữ 115+ | Vòng bảng + loại trực tiếp | 1 set 31 điểm | 400.000đ/VĐV | Hạng nhất: 5.000.000đ · Hạng nhì: 3.000.000đ · Hạng ba: 1.500.000đ |
| Vô địch · Đơn Nam | Vòng bảng + loại trực tiếp | 3 set 15 điểm | 400.000đ/VĐV | Hạng nhất: 10.000.000đ · Hạng nhì: 4.000.000đ · Hạng ba: 1.000.000đ + Tặng phẩm |
| PT mở rộng · Đôi Nam | Vòng bảng + loại trực tiếp | 3 set 15 điểm | 650.000đ/VĐV | Hạng nhất: 15.000.000đ · Hạng nhì: 5.000.000đ · Hạng ba: 2.000.000đ |
| PT mở rộng · Đôi Nữ | Vòng bảng + loại trực tiếp | 3 set 15 điểm | 500.000đ/VĐV | Hạng nhất: 8.000.000đ · Hạng nhì: 4.000.000đ · Hạng ba: 2.000.000đ |
| Mở rộng · Đôi Nam Nữ | Vòng bảng + loại trực tiếp | 3 set 15 điểm | 1.150.000đ/cặp | Hạng nhất: 15.000.000đ · Hạng nhì: 5.000.000đ · Hạng ba: 2.000.000đ |
1.Mục đích – ý nghĩa
**Mục đích**
- Tạo sân chơi cầu lông phong trào, thúc đẩy giao lưu, học hỏi và kết nối cộng đồng cầu lông tại Khánh Hòa và các địa phương.
- Khuyến khích rèn luyện thể chất, xây dựng cộng đồng cầu lông lành mạnh, đoàn kết và trung thực.
**Yêu cầu**
- VĐV tham dự phải tuân thủ Điều lệ và các quy định của Ban tổ chức.
- VĐV đăng ký đúng trình độ, thành tích và đối tượng quy định của từng nhóm; tranh chấp về điều kiện tham gia do Ban tổ chức xem xét, quyết định.
- Thi đấu trên tinh thần: Đoàn kết – Trung thực – Cao thượng.
2.Ban tổ chức
**Đơn vị tổ chức:** Hưng Phú Sport
Ban tổ chức điều hành chuyên môn, trọng tài, y tế và tài chính của giải. Mọi trường hợp chưa được quy định trong Điều lệ do Ban tổ chức xem xét và quyết định.
3.Thời gian – địa điểm
- Thời gian
- 31/10 – 01/11/2026 · 2 ngày thi đấu
- Địa điểm
- HƯNG PHÚ SPORT CENTER PREMIUM
- Địa chỉ
- 134 Trần Phú, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
- U16 · Đơn Nam, Đôi Nam, Đôi Nữ, Đôi Nam Nữ07:30
- Cộng tuổi · Đôi Nam 60+, Đôi Nam 75+, Đôi Nam 85+, Đôi Nam 95+, Đôi Nam 105+, Đôi Nam 115+07:30
- Newbie · Đôi Nam13:30
- Vô địch · Đơn Nam13:30
- Phong trào · Đôi Nam13:30
- PT mở rộng · Đôi Nam13:30
- Vui Vẻ · Đôi Nam, Đôi Nữ, Đôi Nam Nữ07:30
- Cộng tuổi · Đôi Nam Nữ 60+, Đôi Nam Nữ 75+, Đôi Nam Nữ 85+, Đôi Nam Nữ 95+, Đôi Nam Nữ 105+, Đôi Nam Nữ 115+07:30
- Newbie · Đôi Nam Nữ13:30
- Phong trào · Đôi Nữ, Đôi Nam Nữ13:30
- PT mở rộng · Đôi Nữ13:30
- Mở rộng · Đôi Nam Nữ13:30
Bốc thăm lúc 19:00 ngày 30/10/2026. Ban tổ chức có quyền điều chỉnh lịch thi đấu khi cần thiết và sẽ thông báo đến các đoàn/VĐV. Lịch thi đấu chi tiết công bố trên Galaz sau khi bốc thăm.
4.Đối tượng – điều kiện tham dự
**Nhóm 1 — Newbie:** VĐV chưa từng thi đấu hoặc chưa có thành tích tại các giải do CLB, phường, xã, tỉnh, thành phố hoặc toàn quốc tổ chức, bao gồm giải nội bộ và giải ngành. Áp dụng theo phạm vi và ngoại lệ do Ban tổ chức xác nhận.
**Nhóm 2 — Vui vẻ trong tỉnh:** VĐV đang sinh hoạt, tập luyện và thi đấu tại tỉnh Khánh Hòa, chưa từng đạt thành tích tại các giải do Liên đoàn Cầu lông Khánh Hòa tổ chức hoặc các giải cầu lông mở rộng do CLB trên địa bàn tỉnh tổ chức, xét thành tích từ năm 2024 đến nay.
- VĐV từng đạt thành tích tại các giải cầu lông ngành toàn quốc không được tham gia.
- VĐV đạt hạng Nhất hoặc Nhì tại nhóm Vui vẻ trong tỉnh do Hưng Phú tổ chức ngày 19–20/9 không được tiếp tục tham gia nhóm này.
- Ban tổ chức xác nhận điều kiện tham gia trước khi chốt danh sách.
**Nhóm 3 — U16** (VĐV sinh năm 2011 trở về sau): VĐV đạt thành tích Nhất, Nhì tại Giải Tỉnh năm 2026 hoặc đã tham gia các giải toàn quốc trong năm 2025–2026 không được tham gia. VĐV từ 12 tuổi trở xuống (sinh năm 2014 trở về sau) được xoá toàn bộ thành tích thi đấu trước đó và được phép tham gia.
**Nhóm 4 — Phong trào và những người bạn:** VĐV trong tỉnh Khánh Hòa và VĐV các tỉnh, thành trên toàn quốc đáp ứng điều kiện của Ban tổ chức. Không được tham gia:
- VĐV từng tham gia các giải đấu cấp toàn quốc từ trước đến nay; ngoại lệ VĐV dưới 16 tuổi.
- VĐV từng đạt thành tích ở nội dung Open hoặc nhóm tuổi tại các giải Hưng Phú trước đây; ngoại lệ VĐV từng tham gia nhóm Newbie hoặc Vui vẻ.
- VĐV từng đạt thành tích tại giải vô địch tỉnh, giải lứa tuổi cấp tỉnh hoặc cấp thành phố trên toàn quốc; ngoại lệ VĐV thuộc nhóm U17 trở xuống.
**Nhóm 5 — Cộng tuổi mở rộng:** VĐV Cấp 1 và Kiện tướng chỉ được đăng ký khi có thư mời của Ban tổ chức. Ban tổ chức ưu tiên mời VĐV là nhà tài trợ, đại diện đơn vị tài trợ hoặc khách mời của giải; các trường hợp khác do Ban tổ chức xem xét.
**Nhóm 6 — Đơn nam vô địch:** Tất cả VĐV phong trào trên toàn quốc đều được đăng ký. Riêng VĐV chuyên nghiệp đã tham dự các giải cầu lông cấp Quốc gia do Liên đoàn Cầu lông Việt Nam tổ chức từ năm 2024 đến nay không được tham gia.
**Nhóm 7 — Phong trào mở rộng, Nhóm 8 — Đôi nam nữ mở rộng:** Tất cả VĐV phong trào trên toàn quốc đều được đăng ký. Không được tham dự: VĐV đã từng thi đấu chuyên nghiệp và có thành tích tại các giải cầu lông chuyên nghiệp do Liên đoàn Cầu lông Việt Nam tổ chức từ năm 2024 đến nay. Quy định loại trừ này không áp dụng đối với VĐV dưới 18 tuổi và các VĐV có thành tích nhóm B của các giải đồng đội toàn quốc.
Diện VĐV
- **VĐV Khánh Hòa:** Thường trú / tạm trú tại Khánh Hòa (gồm Ninh Thuận cũ), hoặc sinh hoạt thường xuyên tại CLB trong tỉnh và được CLB xác nhận.
Chỉ nhận **VĐV Khánh Hòa**: Nhóm Vui Vẻ trong tỉnh.
VĐV khai diện khi đăng ký; BTC đối chiếu giấy tờ khi điểm danh. Khai sai diện bị huỷ kết quả.
Cam kết khi đăng ký
Người gửi đăng ký tick từng câu dưới đây thay cho mọi VĐV trong đơn. Cam kết sai sự thật bị huỷ kết quả.
- Thông tin về trình độ, thành tích, tuổi và diện VĐV Khánh Hòa trong đơn là đúng sự thật. Mọi tranh chấp về trình độ do Ban tổ chức quyết định.
- VĐV đủ sức khỏe thi đấu và tự chịu trách nhiệm về sức khỏe của mình trong suốt giải.
**Nhóm Newbie:**
- Chúng tôi chưa từng thi đấu hoặc chưa có thành tích tại các giải do CLB, phường, xã, tỉnh, thành phố hoặc toàn quốc tổ chức, kể cả giải nội bộ và giải ngành.
**Nhóm Vui Vẻ trong tỉnh:**
- Chúng tôi chưa đạt thành tích từ năm 2024 tại giải do Liên đoàn Cầu lông Khánh Hòa hoặc CLB trong tỉnh tổ chức, chưa đạt thành tích giải ngành toàn quốc và không đạt Nhất, Nhì nhóm Vui Vẻ giải Hưng Phú 19–20/09/2026.
**Nhóm U16:**
- Chúng tôi chưa đạt Nhất, Nhì tại Giải Tỉnh năm 2026 và chưa tham gia giải toàn quốc trong năm 2025–2026 (VĐV sinh từ năm 2014 được xoá toàn bộ thành tích trước đó).
**Vô địch · Đơn Nam:**
- Tôi là VĐV phong trào, chưa tham dự giải cầu lông cấp Quốc gia do Liên đoàn Cầu lông Việt Nam tổ chức từ năm 2024 đến nay.
**Nhóm Phong trào và những người bạn:**
- Chúng tôi chưa dự giải cấp toàn quốc, chưa đạt thành tích tại giải vô địch / lứa tuổi cấp tỉnh, thành phố hay nội dung Open / nhóm tuổi của các giải Hưng Phú trước, trừ các ngoại lệ ghi trong điều lệ.
**Nhóm Phong trào mở rộng, Mở rộng · Đôi Nam Nữ:**
- Chúng tôi chưa từng thi đấu chuyên nghiệp và chưa có thành tích tại các giải cầu lông chuyên nghiệp do Liên đoàn Cầu lông Việt Nam tổ chức từ năm 2024 đến nay (không áp dụng với VĐV dưới 18 tuổi và VĐV có thành tích nhóm B giải đồng đội toàn quốc).
Thư mời
- **Nhóm Cộng tuổi mở rộng:** cần mã mời của Ban tổ chức khi trong đăng ký có VĐV Cấp 1 hoặc Kiện tướng.
Điều kiện tuổi
| Nội dung | Điều kiện |
|---|---|
| Nhóm U16 | Mỗi VĐV không quá 15 tuổi. |
| Cộng tuổi · Đôi Nam 60+, Đôi Nam Nữ 60+ | Tổng tuổi của hai VĐV từ 60 trở lên. Riêng khi cả hai VĐV là VĐV Khánh Hòa: tổng tuổi từ 55 trở lên. |
| Cộng tuổi · Đôi Nam 75+, Đôi Nam Nữ 75+ | Tổng tuổi của hai VĐV từ 75 trở lên. Riêng khi cả hai VĐV là VĐV Khánh Hòa: tổng tuổi từ 70 trở lên. |
| Cộng tuổi · Đôi Nam 85+, Đôi Nam Nữ 85+ | Tổng tuổi của hai VĐV từ 85 trở lên. Riêng khi cả hai VĐV là VĐV Khánh Hòa: tổng tuổi từ 80 trở lên. |
| Cộng tuổi · Đôi Nam 95+, Đôi Nam Nữ 95+ | Mỗi VĐV từ 41 tuổi (sinh năm 1985 trở về trước). Tổng tuổi của hai VĐV từ 95 trở lên. Riêng khi cả hai VĐV là VĐV Khánh Hòa: tổng tuổi từ 90 trở lên. |
| Cộng tuổi · Đôi Nam 105+, Đôi Nam Nữ 105+ | Mỗi VĐV từ 46 tuổi (sinh năm 1980 trở về trước). Tổng tuổi của hai VĐV từ 105 trở lên. Riêng khi cả hai VĐV là VĐV Khánh Hòa: tổng tuổi từ 100 trở lên. |
| Cộng tuổi · Đôi Nam 115+, Đôi Nam Nữ 115+ | Mỗi VĐV từ 46 tuổi (sinh năm 1980 trở về trước). Tổng tuổi của hai VĐV từ 115 trở lên. Riêng khi cả hai VĐV là VĐV Khánh Hòa: tổng tuổi từ 110 trở lên. |
Tuổi tính theo năm sinh: năm thi đấu trừ năm sinh. VĐV khai năm sinh khi đăng ký; BTC đối chiếu giấy tờ khi điểm danh.
5.Nội dung thi đấu
| Nhóm | Nội dung | Hình thức | Số suất tối đa | Ngày thi đấu |
|---|---|---|---|---|
| U16 | U16 · Đơn Nam | Đơn | 32 VĐV | 31/10/2026 |
| U16 | U16 · Đôi Nam, Đôi Nữ, Đôi Nam Nữ | Đôi | 32 cặp | 31/10/2026 |
| Cộng tuổi mở rộng | Cộng tuổi · Đôi Nam 60+, Đôi Nam 75+, Đôi Nam 85+, Đôi Nam 95+, Đôi Nam 105+, Đôi Nam 115+ | Đôi | 32 cặp | 31/10/2026 |
| Newbie | Newbie · Đôi Nam | Đôi | 32 cặp | 31/10/2026 |
| Đơn nam vô địch | Vô địch · Đơn Nam | Đơn | 32 VĐV | 31/10/2026 |
| Phong trào và những người bạn | Phong trào · Đôi Nam | Đôi | 32 cặp | 31/10/2026 |
| Phong trào mở rộng | PT mở rộng · Đôi Nam | Đôi | 32 cặp | 31/10/2026 |
| Vui Vẻ trong tỉnh | Tất cả nội dung | Đôi | 32 cặp | 01/11/2026 |
| Cộng tuổi mở rộng | Cộng tuổi · Đôi Nam Nữ 60+, Đôi Nam Nữ 75+, Đôi Nam Nữ 85+, Đôi Nam Nữ 95+, Đôi Nam Nữ 105+, Đôi Nam Nữ 115+ | Đôi | 32 cặp | 01/11/2026 |
| Newbie | Newbie · Đôi Nam Nữ | Đôi | 32 cặp | 01/11/2026 |
| Phong trào và những người bạn | Phong trào · Đôi Nữ, Đôi Nam Nữ | Đôi | 32 cặp | 01/11/2026 |
| Phong trào mở rộng | PT mở rộng · Đôi Nữ | Đôi | 32 cặp | 01/11/2026 |
| Đôi nam nữ mở rộng | Mở rộng · Đôi Nam Nữ | Đôi | 32 cặp | 01/11/2026 |
Chỉ tổ chức khi có từ **8 cặp** đăng ký chính thức: Nhóm Cộng tuổi mở rộng, Nhóm Phong trào mở rộng, Mở rộng · Đôi Nam Nữ.
Chỉ tổ chức khi có từ **12 cặp** đăng ký chính thức: Nhóm Newbie, Nhóm Vui Vẻ trong tỉnh, Nhóm U16, Nhóm Phong trào và những người bạn, Vô địch · Đơn Nam.
Các nội dung thi đấu dự kiến được tổ chức khi có **từ 16 đôi** đăng ký trở lên. Trường hợp có từ 12 đôi, Ban tổ chức vẫn có thể tổ chức nhưng cơ cấu giải thưởng sẽ được thông báo và điều chỉnh phù hợp với số lượng đăng ký thực tế.
Nhóm Cộng tuổi mở rộng, Phong trào mở rộng và Đôi nam nữ mở rộng có cơ cấu giải thưởng riêng khi số lượng đăng ký từ 08 đến 16 đôi (xem bảng giải thưởng).
VĐV nhóm U16 được đăng ký thêm nhóm Cộng tuổi mở rộng.
6.Thể thức thi đấu
Nhóm Newbie, Nhóm Vui Vẻ trong tỉnh, Nhóm Phong trào và những người bạn, Nhóm Cộng tuổi mở rộng, U16 · Đôi Nam, Đôi Nữ, Đôi Nam Nữ
- Giai đoạn 2 — loại trực tiếp: 2 cặp đứng đầu mỗi bảng vào đánh loại trực tiếp.
- Mỗi trận: 1 set 31 điểm; ai chạm 31 điểm trước thì thắng set.
- Bán kết: 3 set thắng 2, mỗi set 21 điểm; phải thắng cách biệt 2 điểm, tối đa 30 điểm.
- Chung kết: 3 set thắng 2, mỗi set 21 điểm; phải thắng cách biệt 2 điểm, tối đa 30 điểm.
- Giữa hai trận liên tiếp, mỗi cặp được nghỉ tối thiểu 15 phút.
U16 · Đơn Nam
- Giai đoạn 2 — loại trực tiếp: 2 VĐV đứng đầu mỗi bảng vào đánh loại trực tiếp.
- Mỗi trận: 1 set 31 điểm; ai chạm 31 điểm trước thì thắng set.
- Bán kết: 3 set thắng 2, mỗi set 21 điểm; phải thắng cách biệt 2 điểm, tối đa 30 điểm.
- Chung kết: 3 set thắng 2, mỗi set 21 điểm; phải thắng cách biệt 2 điểm, tối đa 30 điểm.
- Giữa hai trận liên tiếp, mỗi VĐV được nghỉ tối thiểu 15 phút.
Vô địch · Đơn Nam
- Giai đoạn 2 — loại trực tiếp: 2 VĐV đứng đầu mỗi bảng vào đánh loại trực tiếp.
- Mỗi trận: 3 set thắng 2, mỗi set 15 điểm; ai chạm 15 điểm trước thì thắng set.
- Giữa hai trận liên tiếp, mỗi VĐV được nghỉ tối thiểu 15 phút.
Nhóm Phong trào mở rộng, Mở rộng · Đôi Nam Nữ
- Giai đoạn 2 — loại trực tiếp: 2 cặp đứng đầu mỗi bảng vào đánh loại trực tiếp.
- Mỗi trận: 3 set thắng 2, mỗi set 15 điểm; ai chạm 15 điểm trước thì thắng set.
- Giữa hai trận liên tiếp, mỗi cặp được nghỉ tối thiểu 15 phút.
Áp dụng cho mọi nội dung
- Giai đoạn 1 — vòng bảng: chia 4 bảng, thi đấu vòng tròn một lượt trong bảng.
- Có trận tranh hạng ba.
- Xếp hạng trong bảng theo thứ tự: số trận thắng → kết quả đối đầu → hiệu số. Vẫn bằng nhau thì BTC bốc thăm.
- Khi xếp hạng, trận thắng do đối thủ vắng mặt (W.O.) hoặc bị xử thua được tính thắng đủ số set với tỉ số tối đa. Bỏ cuộc giữa trận: các set đã xong giữ nguyên, set đang đánh và các set còn lại tính cho bên thắng, bên bỏ cuộc giữ số điểm đang có.
- Thể thức bốc thăm, chia bảng, cách tính điểm và xử lý các tình huống phát sinh do Ban tổ chức công bố trước khi thi đấu.
- VĐV cùng CLB được tách ra các bảng khác nhau khi có thể.
7.Luật thi đấu – trọng tài
- Áp dụng Luật thi đấu cầu lông hiện hành và các quy định trong điều lệ này.
- Cầu thi đấu do Ban tổ chức quy định và thông báo trước giải.
- VĐV phải có mặt đúng giờ, tuân thủ quyết định của trọng tài và Ban tổ chức.
8.Đăng ký – lệ phí
| Nhóm | Nội dung | Lệ phí | Lệ phí VĐV Khánh Hòa |
|---|---|---|---|
| Newbie | Tất cả nội dung | 100.000đ/VĐV | — |
| Vui Vẻ trong tỉnh | Tất cả nội dung | 200.000đ/VĐV | — |
| U16 | Tất cả nội dung | 100.000đ/VĐV | — |
| Phong trào và những người bạn | Tất cả nội dung | 300.000đ/VĐV | 200.000đ/VĐV |
| Cộng tuổi mở rộng | Tất cả nội dung | 400.000đ/VĐV | 300.000đ/VĐV |
| Đơn nam vô địch | Vô địch · Đơn Nam | 400.000đ/VĐV | — |
| Phong trào mở rộng | PT mở rộng · Đôi Nam | 650.000đ/VĐV | — |
| Phong trào mở rộng | PT mở rộng · Đôi Nữ | 500.000đ/VĐV | — |
| Đôi nam nữ mở rộng | Mở rộng · Đôi Nam Nữ | 1.150.000đ/cặp | — |
Lệ phí theo diện: thu theo VĐV thì mỗi người đóng theo diện của mình; thu theo cặp / đội thì giá diện áp khi mọi VĐV cùng diện. Ô "—" là như lệ phí thường.
Thanh toán
VĐV đăng ký trước, chuyển khoản lệ phí sau — chậm nhất trước hạn chốt danh sách 29/10/2026. Đăng ký hoặc hỏi thêm qua Zalo 0946138246 (Lê Hằng). Chuyển khoản STK 0946138246 – Ngân hàng MB (Lê Thị Hằng). Nội dung chuyển khoản: <nhóm – nội dung> <họ tên VĐV/đôi> <số điện thoại>. VĐV Khánh Hòa khai diện trên form để được tính lệ phí trong tỉnh; BTC đối chiếu giấy tờ khi điểm danh.
Nhóm Phong trào mở rộng, Đôi nam nữ mở rộng: Nam 650.000đ/VĐV, Nữ 500.000đ/VĐV (Đôi Nam Nữ thu 1.150.000đ/cặp).
9.Giải thưởng
Nhóm Newbie
Giải thưởng theo số suất chính thức khi chốt danh sách:
| Số cặp | Hạng nhất | Hạng nhì | Hạng ba | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Dưới 16 cặp | — | — | — | Cơ cấu điều chỉnh theo số đăng ký thực tế, BTC công bố trước bốc thăm |
| Từ 16 cặp | 1.200.000đ + Áo HP | 700.000đ + Áo HP | 500.000đ + Áo HP | — |
Nhóm Vui Vẻ trong tỉnh
Giải thưởng theo số suất chính thức khi chốt danh sách:
| Số cặp | Hạng nhất | Hạng nhì | Hạng ba | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Dưới 16 cặp | 2.000.000đ + Huy chương | 1.000.000đ + Huy chương | 600.000đ + Huy chương | — |
| 16–24 cặp | 3.000.000đ + Huy chương | 2.000.000đ + Huy chương | 1.000.000đ + Huy chương | Thi đấu tranh hạng ba; Đôi thua trận tranh hạng ba nhận Khuyến khích kèm tặng phẩm |
| Từ 25 cặp | 4.000.000đ + Huy chương | 2.000.000đ + Huy chương | 800.000đ + Huy chương | Đồng hạng ba |
U16 · Đơn Nam
Giải thưởng theo số suất chính thức khi chốt danh sách:
| Số VĐV | Hạng nhất | Hạng nhì | Hạng ba | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Dưới 16 VĐV | — | — | — | Cơ cấu điều chỉnh theo số đăng ký thực tế, BTC công bố trước bốc thăm |
| Từ 16 VĐV | 2.000.000đ + Huy chương + tặng phẩm | 1.000.000đ + Huy chương + tặng phẩm | 600.000đ + Huy chương + tặng phẩm | — |
U16 · Đôi Nam, Đôi Nữ, Đôi Nam Nữ
Giải thưởng theo số suất chính thức khi chốt danh sách:
| Số cặp | Hạng nhất | Hạng nhì | Hạng ba | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Dưới 16 cặp | — | — | — | Cơ cấu điều chỉnh theo số đăng ký thực tế, BTC công bố trước bốc thăm |
| Từ 16 cặp | 2.000.000đ + Huy chương + tặng phẩm | 1.000.000đ + Huy chương + tặng phẩm | 600.000đ + Huy chương + tặng phẩm | — |
Vô địch · Đơn Nam
Giải thưởng theo số suất chính thức khi chốt danh sách:
| Số VĐV | Hạng nhất | Hạng nhì | Hạng ba | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Dưới 16 VĐV | — | — | — | Cơ cấu điều chỉnh theo số đăng ký thực tế, BTC công bố trước bốc thăm |
| Từ 16 VĐV | 10.000.000đ | 4.000.000đ | 1.000.000đ + Tặng phẩm | — |
Nhóm Phong trào và những người bạn
Giải thưởng theo số suất chính thức khi chốt danh sách:
| Số cặp | Hạng nhất | Hạng nhì | Hạng ba | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Dưới 16 cặp | — | — | — | Cơ cấu điều chỉnh theo số đăng ký thực tế, BTC công bố trước bốc thăm |
| Từ 16 cặp | 3.000.000đ | 2.000.000đ | 1.000.000đ | — |
Nhóm Cộng tuổi mở rộng
Giải thưởng theo số suất chính thức khi chốt danh sách:
| Số cặp | Hạng nhất | Hạng nhì | Hạng ba | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Dưới 17 cặp | 3.000.000đ | 2.000.000đ | 1.000.000đ | — |
| Từ 17 cặp | 5.000.000đ | 3.000.000đ | 1.500.000đ | — |
PT mở rộng · Đôi Nam, Mở rộng · Đôi Nam Nữ
Giải thưởng theo số suất chính thức khi chốt danh sách:
| Số cặp | Hạng nhất | Hạng nhì | Hạng ba | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Dưới 17 cặp | 8.000.000đ | 3.000.000đ | 1.500.000đ | — |
| Từ 17 cặp | 15.000.000đ | 5.000.000đ | 2.000.000đ | — |
PT mở rộng · Đôi Nữ
Giải thưởng theo số suất chính thức khi chốt danh sách:
| Số cặp | Hạng nhất | Hạng nhì | Hạng ba | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Dưới 17 cặp | 5.000.000đ | 2.000.000đ | 1.000.000đ | — |
| Từ 17 cặp | 8.000.000đ | 4.000.000đ | 2.000.000đ | — |
Tiền thưởng trao bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản sau trận chung kết của nội dung.
10.Kỷ luật
- VĐV, đội vi phạm điều lệ, luật thi đấu hoặc có hành vi phi thể thao sẽ bị nhắc nhở, cảnh cáo, trừ điểm hoặc truất quyền thi đấu tuỳ mức độ.
- Trường hợp bị truất quyền thi đấu, lệ phí không được hoàn lại.
11.Khiếu nại
- Lệ phí khiếu kiện: **1.000.000đ**, hoàn lại nếu khiếu kiện đúng.
- Ban tổ chức nhận giải quyết khiếu nại trước các trận tứ kết.
- Khiếu nại về chuyên môn nêu ngay với trọng tài chính trước khi trận đấu tiếp tục.
- Ban tổ chức có quyền kiểm tra thông tin, thành tích và điều kiện tham gia của VĐV; quyết định cuối cùng đối với các vấn đề phát sinh thuộc thẩm quyền Ban tổ chức.
12.Y tế – trách nhiệm
- VĐV tự chịu trách nhiệm về sức khoẻ của mình trong suốt quá trình tham gia giải.
- Ban tổ chức bố trí sơ cứu ban đầu tại sân.
13.Quy định khác
- Ban tổ chức có quyền điều chỉnh, bổ sung điều lệ cho phù hợp tình hình thực tế và sẽ thông báo tới các VĐV sớm nhất.
- Ban tổ chức trân trọng cảm ơn các đoàn, CLB, nhà tài trợ và VĐV đã đồng hành, ủng hộ Giải Cầu lông Hưng Phú Nha Trang.
14.Liên hệ
Ban tổ chức giải — Sân cầu lông Hưng Phú, 134 Trần Phú, Nha Trang, Khánh Hòa. Đăng ký, lệ phí, điều kiện tham dự: Zalo 0946138246 (Lê Hằng).